Danh sách vào vòng 2

Hội thi “Vận dụng lồng ghép Chiến lược 6C vào dạy học môn Giáo dục thể chất cấp Tiểu học”

seach
STT Thí sinh Trường Tỉnh/thành Tổng điểm
1 Hoàng Thị Huyền Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám Bắc Ninh 96
2 Phan Xuân Huy Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương Hải Phòng 96
3 Đặng Công Sốt Trường Tiểu học Phú An 2 Huế 95
4 NGUYỄN THÀNH LONG Trường TIỂU HỌC DỊCH VỌNG A Hà Nội 95
5 Nguyễn Lê Chí Trường Tiểu học Phan Ngọc Hiển Cà Mau 94
6 Trần Thị Mận Trường Tiểu học Bãi Sậy Hưng Yên 94
7 THÁI VĂN THỊNH Trường TIỂU HỌC NGUYỄN NGHIÊM Quảng Ngãi 94
8 Huỳnh Phúc Thành Trường Tiểu học Ngô Quyền Cần Thơ 93
9 Lê Thị Thương Trường Tiểu học Phước Tiến Khánh Hòa 93
10 Nguyễn Thanh Tuấn Trường Tiểu học Lê Thánh Tông Vĩnh Long 93
11 Đoàn Minh Vương Trường tiểu học An Ninh Đông Tây Ninh 92
12 Trần Văn Thắng Trường Tiểu học Nhân Hậu Ninh Bình 92
13 Nguyễn Thị Kim Quy Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm Lâm Đồng 92
14 Hoàng Ngọc Dũng Trường Tiểu học Hộ Độ Hà Tĩnh 92
15 Hoàng Thị Duyên Trường Tiểu học Quang Thịnh Bắc Ninh 92
16 Phan Thị Nguyệt Trường Tiểu học Quốc Tuấn Hải Phòng 92
17 Trần Thị Thu Hoài Trường Tiểu học Kim Đồng Quảng Trị 91
18 Nguyễn Vũ Trường Trường Tiểu học Nhơn Nghĩa 1 Cần Thơ 91
19 Đinh Thị Liên Trường Tiểu học An Cư Đắk Lắk 91
20 Vũ Quốc Tuấn Trường Tiểu học Vĩnh Lộc Tuyên Quang 91
21 Hoàng Thị Quỳnh Trang Trường Tiểu học Hòa Chung Cao Bằng 91
22 Võ Thị Thúy Kiều Trường Tiểu học Tân Bình Đồng Nai 91
23 Phạm Thị Xuân Trường Tiểu học số 1 Tân Uyên Lai Châu 90
24 Đoàn Thị Hồng Anh Trường Tiểu học số 1 Si Ma Cai Si Ma Cai Lào Cai 90
25 Nguyễn Trí Nguyên Trường Tiểu học A Tà Đảnh An Giang 90
26 Nguyễn Thị Thêu Trường Tiểu học số 1 Bắc Cường Cam Đường Lào Cai 90
27 VÕ THỊ NHƯ NGỌC Trường trường Tiểu học Hạ Long Hồ Chí Minh 90
28 Nguyễn Thanh Tùng Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân Gia Lai 90
29 Nguyễn Thị Tuyết Don Trường Tiểu học Trương Văn An Cà Mau 90
30 Lê Thị Kim Hằng Trường Tiểu học Thủ Khoa Huân Đồng Tháp 89
31 Mai Hồng Bưởi Trường Tiểu học Chợ Chu Thái Nguyên 89
32 Lường Thị Hương Trường Tiểu học Thanh Hưng Điện Biên 89
33 Trần Văn Hưng Trường Tiểu học Chiềng Sơn Sơn La 89
34 Nguyễn Đức Khuyến Trường Tiểu học Diễn Đoài Nghệ An 88
STT Thí sinh Trường Tỉnh/thành Tổng điểm